Từ

输送 (shū sòng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

输送 (shū sòng) là một từ tiếng Trung: vận chuyển. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 输送

动 dòng động từ

vận chuyển

这条管道输送石油到港口。

zhè tiáo guǎn dào shū sòng shí yóu dào gǎng kǒu

Đường ống này vận chuyển dầu đến cảng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

输 shū — truyền tải, chuyển

送 sòng — gửi, chuyển đến

Cấu trúc & nét viết
1 输 shū — vận chuyển từ nơi này đến nơi khác

输 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 车 chē — phương tiện giao thông đường bộ có bánh xe
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 送 sòng — mang hoặc đưa đồ vật đến cho người khác

送 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét