Từ
输液 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
输液 (shū yè) là một từ tiếng Trung: truyền dịch tĩnh mạch. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 输液
动 động từ
truyền dịch tĩnh mạch
因为发烧,我在医院输液了三天。
Vì bị sốt, tôi đã truyền dịch ở bệnh viện trong ba ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
输 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
俞 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
液 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
夜 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét