Từ
西餐 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
西餐 (xī cān) là một từ tiếng Trung: đồ ăn phương Tây. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 西餐
名 danh từ
đồ ăn phương Tây
我喜欢吃西餐。
Tôi thích ăn đồ ăn phương Tây.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
Thứ tự nét
餐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺊ là bộ thủ trong 5 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét