Từ

餐饮 (cān yǐn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

餐饮 (cān yǐn) là một từ tiếng Trung: ẩm thực. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 餐饮

名 míng danh từ

ẩm thực

他在餐饮行业工作了十年。

tā zài cān yǐn háng yè gōng zuò le shí nián

Anh ấy đã làm việc trong ngành ẩm thực được mười năm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

餐 cān — bữa ăn, thức ăn

饮 yǐn — đồ uống, thức uống

Cấu trúc & nét viết
1 餐 cān — ăn (cơm)

餐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.3 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.4 食 shí — ăn
食 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 饮 yǐn — uống; đặc biệt là uống rượu

饮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét