Từ

晚饭 (wǎn fàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 1

晚饭 (wǎn fàn) là một từ tiếng Trung: bữa tối. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 晚饭

名 míng danh từ

bữa tối

我们一起吃晚饭吧。

wǒ men yì qǐ chī wǎn fàn ba

Chúng ta cùng ăn tối nhé.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

晚 wǎn — tối

饭 fàn — bữa ăn

Cấu trúc & nét viết
1 晚 wǎn — buổi tối; đêm

晚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

2 饭 fàn — cơm hoặc ngũ cốc đã nấu chín

饭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét