Từ
盒饭 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
盒饭 (hé fàn) là một từ tiếng Trung: cơm hộp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 盒饭
名 danh từ
cơm hộp
我中午吃了一份盒饭。
Tôi đã ăn cơm hộp vào buổi trưa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
盒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
合 là bộ thủ trong 9 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
饭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét