Từ
饭碗 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
饭碗 (fàn wǎn) là một từ tiếng Trung: bát cơm; công việc; kế sinh nhai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 饭碗
名 danh từ
bát cơm; công việc; kế sinh nhai
他担心失去这份工作,丢了饭碗。
Anh ấy lo lắng về việc mất công việc này và mất kế sinh nhai.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
饭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
碗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
Thứ tự nét