Từ

晚霞 (wǎn xiá) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

晚霞 (wǎn xiá) là một từ tiếng Trung: nắng chiều rực rỡ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 晚霞

名 míng danh từ

nắng chiều rực rỡ

晚霞映红了天空。

wǎn xiá yìng hóng le tiān kōng

Ánh nắng chiều nhuộm đỏ bầu trời.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

晚 wǎn — chiều

霞 xiá — nắng rực rỡ

Cấu trúc & nét viết
1 晚 wǎn — buổi tối; đêm

晚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 日 rì — mặt trời
日 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 3 chữ (+4)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)

Thứ tự nét

2 霞 xiá — ráng mây rực rỡ lúc bình minh hoặc hoàng hôn

霞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét