Từ
饭馆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
饭馆 (fàn guǎn) là một từ tiếng Trung: nhà hàng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 饭馆
名 danh từ
nhà hàng
我们去那家饭馆吃晚饭吧。
Chúng ta hãy đi đến nhà hàng đó để ăn tối.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
饭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
反 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
馆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
官 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét