Từ

应 (yìng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

cũng đọc là:
yīng nên, phải; đáp lại

应 (yìng) là một từ tiếng Trung: trả lời; đáp ứng; xử lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 应

动 dòng động từ

trả lời; đáp ứng; xử lý

他很快应了一声。

tā hěn kuài yìng le yì shēng

Anh ấy nhanh chóng đáp lại một tiếng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

应 yìng — trả lời; đáp ứng; xử lý

Cấu trúc & nét viết
1 应 yìng — trả lời; đáp
Xpinyin

应 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 广 guǎng — rộng; rộng lớn (trái nghĩa với 狭)
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.3 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét