Bộ thủ 呙 guō họ Thứ tự nét ▶ 呙 dùng trong 4 chữ HSK 5 祸 huò tai họa; thảm họa (trái nghĩa với 福) 锅 guō nồi hoặc chảo nấu ăn (tròn, lõm, làm bằng sắt, nhôm hoặc thép) HSK 7 涡 wō xoáy nước; vũng nước xoáy 窝 wō tổ hoặc hang của chim, thú, côn trùng