Từ
台灯 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
台灯 (tái dēng) là một từ tiếng Trung: đèn bàn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 台灯
名 danh từ
đèn bàn
他在台灯下写作业。
Anh ấy làm bài tập dưới đèn bàn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
台 là bộ thủ trong 7 chữ
gồm có
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét
灯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét