Từ
灯笼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
灯笼 (dēng long) là một từ tiếng Trung: đèn lồng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 灯笼
名 danh từ
đèn lồng
春节期间,家家户户都挂起了红灯笼。
Trong dịp Tết Nguyên Đán, mỗi gia đình đều treo đèn lồng đỏ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
灯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
火 là bộ thủ trong 45 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+20)
丁 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
笼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
龙 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét