Từ
推迟 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
推迟 (tuī chí) là một từ tiếng Trung: hoãn lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 推迟
动 động từ
hoãn lại
由于天气原因,会议被推迟到下周。
Do lý do thời tiết, cuộc họp đã được hoãn lại đến tuần sau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
推 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
迟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
尺 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét