Từ
推崇 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
推崇 (tuī chóng) là một từ tiếng Trung: tôn sùng, ủng hộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 推崇
动 động từ
tôn sùng, ủng hộ
很多人推崇这种健康的生活方式。
Nhiều người tôn sùng lối sống lành mạnh này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
推 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
崇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)
宗 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét