Từ
推敲 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
推敲 (tuī qiāo) là một từ tiếng Trung: cân nhắc từng chữ; trau chuốt văn bản. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 推敲
动 động từ
cân nhắc từng chữ; trau chuốt văn bản
他反复推敲文章中的每一个词。
Anh ấy liên tục cân nhắc từng chữ một trong bài viết.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
推 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
隹 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét
敲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
高 là bộ thủ trong 5 chữ
攴 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét