Từ
延缓 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
延缓 (yán huǎn) là một từ tiếng Trung: trì hoãn, làm chậm lại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 延缓
动 động từ
trì hoãn, làm chậm lại
适当的锻炼能延缓衰老。
Tập thể dục hợp lý có thể trì hoãn quá trình lão hóa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
延 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
廴 là bộ thủ trong 3 chữ
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
缓 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
爰 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét