Từ

危险 (wēi xiǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

危险 (wēi xiǎn) là một từ tiếng Trung: nguy hiểm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 危险

形 xíng tính từ

nguy hiểm

开车时玩手机非常危险。

kāi chē shí wán shǒu jī fēi cháng wēi xiǎn

Chơi điện thoại khi lái xe rất nguy hiểm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

危 wēi — nguy hiểm

险 xiǎn — hiểm nguy

Cấu trúc & nét viết
1 危 wēi — không an toàn, nguy hiểm (trái nghĩa với 安)
危 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 险 xiǎn — địa hình hiểm trở, khó vượt qua; hiểm yếu

险 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét