Từ
剥削 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
剥削 (bō xuē) là một từ tiếng Trung: bóc lột. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 剥削
动 động từ
bóc lột
资本家剥削工人的劳动。
Nhà tư bản bóc lột sức lao động của công nhân.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
剥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
录 là bộ thủ trong 3 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
削 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
肖 là bộ thủ trong 12 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét