Từ
还是 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
还是 (hái shì) là một từ tiếng Trung: hay; vẫn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 还是
连 liên từ
hay; vẫn
你喜欢咖啡还是茶?
Bạn thích cà phê hay trà?
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
还 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
不 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
是 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
旦 là bộ thủ trong 11 chữ
龰 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét