Từ

迁徙 (qiān xǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

迁徙 (qiān xǐ) là một từ tiếng Trung: di cư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 迁徙

动 dòng động từ

di cư

候鸟每年都要迁徙到温暖的地方过冬。

hòu niǎo měi nián dōu yào qiān xǐ dào wēn nuǎn de dì fang guò dōng

Chim di cư di cư đến những nơi ấm áp mỗi năm để qua đông.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

迁 qiān — chuyển đi, di chuyển

徙 xǐ — di cư, dời chỗ

Cấu trúc & nét viết
1 迁 qiān — dời chuyển, di dời (cơ quan, nơi ở, v.v.)

迁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 徙 xǐ — di dời; di chuyển

徙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét