Từ
迁徙 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
迁徙 (qiān xǐ) là một từ tiếng Trung: di cư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 迁徙
动 động từ
di cư
候鸟每年都要迁徙到温暖的地方过冬。
Chim di cư di cư đến những nơi ấm áp mỗi năm để qua đông.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
迁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét
徙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
龰 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét