Từ
拆迁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
拆迁 (chāi qiān) là một từ tiếng Trung: phá dỡ và di dời. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 拆迁
动 động từ
phá dỡ và di dời
这个小区明年要拆迁了。
Khu dân cư này sẽ bị phá dỡ và di dời vào năm tới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
拆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
斥 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
迁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét