Từ

歌剧 (gē jù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

歌剧 (gē jù) là một từ tiếng Trung: opera. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 歌剧

名 míng danh từ

opera

他昨晚去看了一场歌剧。

tā zuó wǎn qù kàn le yī chǎng gē jù

Tối qua anh ấy đã đi xem opera.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

歌 gē — bài hát, ca hát

剧 jù — kịch, biểu diễn sân khấu

Cấu trúc & nét viết
1 歌 gē — bài hát; lời ca có thể hát được

歌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 哥 gē — anh trai; người thân nam cùng thế hệ lớn tuổi hơn
哥 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 剧 jù — kịch; vở diễn sân khấu

剧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 居 jū — cư trú; sống
居 là bộ thủ trong 2 chữ
2.2 刂 dāo — bộ dao/lưỡi dao (dạng bên phải)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét