Từ
歌谣 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
歌谣 (gē yáo) là một từ tiếng Trung: dân ca. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 歌谣
名 danh từ
dân ca
奶奶教我唱古老的歌谣。
Bà dạy tôi hát những bài dân ca cổ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
歌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
哥 là bộ thủ trong 1 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
谣 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
䍃 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét