Từ
歌舞 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
歌舞 (gē wǔ) là một từ tiếng Trung: ca múa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 歌舞
名 danh từ
ca múa
晚会上有精彩的歌舞节目。
Có những chương trình ca múa tuyệt vời tại buổi tiệc tối.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
歌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
哥 là bộ thủ trong 1 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
舞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
舛 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét