Từ
歌颂 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
歌颂 (gē sòng) là một từ tiếng Trung: ca ngợi; tán dương. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 歌颂
动 động từ
ca ngợi; tán dương
人们歌颂英雄的事迹。
Mọi người ca ngợi công tích của những anh hùng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
歌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
哥 là bộ thủ trong 1 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
颂 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
公 là bộ thủ trong 5 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét