Từ

双胞胎 (shuāng bāo tāi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

双胞胎 (shuāng bāo tāi) là một từ tiếng Trung: song sinh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 双胞胎

名 míng danh từ

song sinh

她生了一对双胞胎。

tā shēng le yī duì shuāng bāo tāi

Cô ấy sinh đôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

双 shuāng — đôi, song (chỉ hai)

胞 bāo — tử cung, nhau thai (anh chị em ruột)

胎 tāi — thai nhi, sinh (sinh cùng lúc)

Cấu trúc & nét viết
1 双 shuāng — hai (thường đối xứng, trái với 单)
双 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
1.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 胞 bāo — nhau thai và màng bọc thai

胞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét

3 胎 tāi — thai nhi; phôi thai trong bụng mẹ

胎 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét