Từ

亲 (qīn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

亲 (qīn) là một từ tiếng Trung: thân, gần gũi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 亲

形 xíng tính từ

thân, gần gũi

我们关系很亲。

wǒ men guān xi hěn qīn

Mối quan hệ của chúng tôi rất thân thiết.

动 dòng động từ

hôn

妈妈亲了一下宝宝的脸颊。

mā ma qīn le yī xià bǎo bao de liǎn jiá

Mẹ hôn má em bé.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

亲 qīn — thân, gần gũi

Cấu trúc & nét viết
1 亲 qīn — người thân ruột thịt hoặc hôn nhân; đặc chỉ cha mẹ
亲 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét