Từ
河畔 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
河畔 (hé pàn) là một từ tiếng Trung: bờ sông. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 河畔
名 danh từ
bờ sông
春天的河畔开满了鲜花。
Bờ sông nở đầy hoa vào mùa xuân.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
河 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
可 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
畔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
半 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét