Từ
诈骗 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
诈骗 (zhà piàn) là một từ tiếng Trung: lừa đảo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 诈骗
动 động từ
lừa đảo
他被诈骗了一万元。
Anh ấy đã bị lừa đảo mất 10.000 nhân dân tệ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
诈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
Thứ tự nét
骗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
马 là bộ thủ trong 24 chữ
扁 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét