Từ
鼓励 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
鼓励 (gǔ lì) là một từ tiếng Trung: khuyến khích. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 鼓励
动 động từ
khuyến khích
老师鼓励学生努力学习。
Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
鼓 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
壴 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
励 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét