Từ
励志 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
励志 (lì zhì) là một từ tiếng Trung: tự động viên; truyền cảm hứng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 励志
动 động từ
tự động viên; truyền cảm hứng
这是一个励志故事。
Đây là một câu chuyện truyền cảm hứng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
励 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
志 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét