Từ
邮寄 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
邮寄 (yóu jì) là một từ tiếng Trung: gửi qua bưu điện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 邮寄
动 động từ
gửi qua bưu điện
我需要邮寄这个包裹。
Tôi cần gửi gói hàng này qua bưu điện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
邮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
由 là bộ thủ trong 12 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
寄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
奇 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét