Từ

邮票 (yóu piào) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

邮票 (yóu piào) là một từ tiếng Trung: tem thư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 邮票

名 míng danh từ

tem thư

我喜欢收集邮票。

wǒ xǐ huan shōu jí yóu piào

Tôi thích sưu tầm tem thư.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

邮 yóu — bưu điện, thư

票 piào — tem, vé

Cấu trúc & nét viết
1 邮 yóu — gửi bưu điện

邮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 票 piào — tờ giấy dùng làm chứng từ hoặc vé
票 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét