Từ
邮票 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
邮票 (yóu piào) là một từ tiếng Trung: tem thư. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 邮票
名 danh từ
tem thư
我喜欢收集邮票。
Tôi thích sưu tầm tem thư.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
邮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
由 là bộ thủ trong 12 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
票 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
覀 là bộ thủ trong 5 chữ
示 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét