Từ
邮局 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
邮局 (yóu jú) là một từ tiếng Trung: bưu điện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 邮局
名 danh từ
bưu điện
我需要去邮局寄信。
Tôi cần đến bưu điện để gửi thư.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
邮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
由 là bộ thủ trong 12 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
局 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét