Bộ thủ 䍃 yóu đồ gốm đựng đồ, như chum hoặc bình Thứ tự nét ▶ 䍃 dùng trong 3 chữ HSK 5 摇 yáo lắc; rung; đung đưa qua lại HSK 6 遥 yáo xa; xa xôi HSK 7 谣 yáo dân ca; vần điệu ngẫu hứng không có nhạc đệm