Từ
委托 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
委托 (wěi tuō) là một từ tiếng Trung: ủy thác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 委托
动 động từ
ủy thác
我委托律师处理这个案件。
Tôi ủy thác cho luật sư xử lý vụ án này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
委 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
托 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
乇 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét