Bộ thủ 乇 tuō giao phó, nương tựa vào Thứ tự nét ▶ 乇 dùng trong 2 chữ HSK 6 宅 zhái nơi ở; chỗ ở 托 tuō đỡ (vật) bằng lòng bàn tay hoặc mặt phẳng hướng lên