Từ
称呼 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
称呼 (chēng hu) là một từ tiếng Trung: cách xưng hô. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 称呼
名 danh từ
cách xưng hô
老师是一个尊敬的称呼。
Giáo viên là một cách xưng hô tôn trọng.
动 động từ
gọi
你可以称呼我小王。
Bạn có thể gọi tôi là Tiểu Vương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
称 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
尔 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
呼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
乎 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét