Từ
号称 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
号称 (hào chēng) là một từ tiếng Trung: tự xưng, được biết đến như. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 号称
动 động từ
tự xưng, được biết đến như
这座城市号称东方巴黎。
Thành phố này được biết đến như Paris phương Đông.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
号 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
丂 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
称 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
尔 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét