Từ
俗称 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
俗称 (sú chēng) là một từ tiếng Trung: tên thông thường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 俗称
名 danh từ
tên thông thường
番茄的俗称是西红柿。
Tên thông thường của cà chua là 'xihongshi'.
动 động từ
thường gọi là
这种植物俗称狗尾草。
Loại cây này thường gọi là cỏ đuôi chó.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
俗 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
谷 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
称 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
尔 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét