Từ
剧烈 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
剧烈 (jù liè) là một từ tiếng Trung: dữ dội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 剧烈
形 tính từ
dữ dội
运动后他的心跳变得剧烈。
Sau khi tập thể dục, nhịp tim của anh ấy trở nên dữ dội.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
剧 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
居 là bộ thủ trong 2 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
烈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
列 là bộ thủ trong 4 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét