Từ
款项 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
款项 (kuǎn xiàng) là một từ tiếng Trung: khoản tiền. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 款项
名 danh từ
khoản tiền
这笔款项已经转入你的账户。
Khoản tiền này đã được chuyển vào tài khoản của bạn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
款 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
示 là bộ thủ trong 9 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
项 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
工 là bộ thủ trong 19 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét