Từ

贷款 (dài kuǎn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

贷款 (dài kuǎn) là một từ tiếng Trung: cho vay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 贷款

动 dòng động từ

cho vay

这家公司专门贷款给小企业。

zhè jiā gōng sī zhuān mén dài kuǎn gěi xiǎo qǐ yè

Công ty này chuyên cho vay các doanh nghiệp nhỏ.

名 míng danh từ

khoản vay

他向银行申请了贷款。

tā xiàng yín háng shēn qǐng le dài kuǎn

Anh ấy đã nộp đơn xin vay tiền ngân hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

贷 dài — cho vay

款 kuǎn — số tiền

Cấu trúc & nét viết
1 贷 dài — khoản vay; tín dụng

贷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 代 dài — thay thế; thay cho
代 là bộ thủ trong 2 chữ
1.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét

2 款 kuǎn — thành thật; hiếu khách

款 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét