Từ
贷款 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
贷款 (dài kuǎn) là một từ tiếng Trung: cho vay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 贷款
动 động từ
cho vay
这家公司专门贷款给小企业。
Công ty này chuyên cho vay các doanh nghiệp nhỏ.
名 danh từ
khoản vay
他向银行申请了贷款。
Anh ấy đã nộp đơn xin vay tiền ngân hàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
贷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
代 là bộ thủ trong 2 chữ
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét
款 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
示 là bộ thủ trong 9 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét