Từ
拨款 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
拨款 (bō kuǎn) là một từ tiếng Trung: phân bổ kinh phí. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 拨款
动 động từ
phân bổ kinh phí
政府决定拨款援助受灾地区。
Chính phủ quyết định phân bổ kinh phí để hỗ trợ khu vực bị thiên tai.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
拨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
发 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
款 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
示 là bộ thủ trong 9 chữ
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét