Từ
环保 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
环保 (huán bǎo) là một từ tiếng Trung: bảo vệ môi trường. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 环保
名 danh từ
bảo vệ môi trường
环保是每个人的责任。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mọi người.
形 tính từ
bảo vệ môi trường
这些产品都很环保。
Tất cả các sản phẩm này đều thân thiện với môi trường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
环 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
不 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
保 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
呆 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét