Từ
郊区 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
郊区 (jiāo qū) là một từ tiếng Trung: ngoại ô. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 郊区
名 danh từ
ngoại ô
他住在郊区,每天开车上班。
Anh ấy sống ở ngoại ô và lái xe đi làm mỗi ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
郊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
交 là bộ thủ trong 10 chữ
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
区 là bộ thủ trong 8 chữ
gồm có
匸 là bộ thủ trong 5 chữ
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét