Từ
典范 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
典范 (diǎn fàn) là một từ tiếng Trung: điển phạm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 典范
名 danh từ
điển phạm
他是我们学习的典范。
Anh ấy là điển phạm cho việc học của chúng ta.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
典 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
范 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
㔾 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét