Từ

充裕 (chōng yù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

充裕 (chōng yù) là một từ tiếng Trung: dồi dào. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 充裕

形 xíng tính từ

dồi dào

时间很充裕,我们可以慢慢来。

shí jiān hěn chōng yù wǒ men kě yǐ màn man lái

Thời gian dồi dào, chúng ta có thể từ từ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

充 chōng — đầy, đủ

裕 yù — dư dật, giàu có

Cấu trúc & nét viết
1 充 chōng — đầy đủ; sung túc
充 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.2 允 yǔn — đồng ý, chấp thuận
允 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 裕 yù — phong phú, dư dả

裕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét