Bộ thủ 詹 zhān họ Thứ tự nét ▶ 詹 dùng trong 3 chữ HSK 7 檐 yán mái hiên; phần mái nhà nhô ra 瞻 zhān nhìn lên hoặc nhìn về phía trước 赡 shàn cung cấp tiền bạc hoặc tài sản cho người khác